phụ trợ

  1. assister
    • Phụ trợ bạn trong công việc
      assister un ami dans son travail
  2. auxiliaire
    • Biện pháp phụ trợ
      moyen auxiliaire

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "phụ trợ"

phụ trợ
Máy phát điện đóng vai trò là nguồn điện phụ trợ khi mất điện.